Open Campus

Công Cụ Chuyển Đổi và Tính Toán Open Campus sang Malaysian Ringgit

Tỷ giá chuyển đổi hôm nay từ 1 Open Campus(EDU) sang Malaysian Ringgit(MYR) là RM0.12.
Số Tiền
EDU
EDU
Đã chuyển đổi sang
MYR
MYR
Cập nhật lần cuối 2026-06-16 13:55:00.0 (UTC)

Công Cụ Chuyển Đổi và Tính Toán RREX giúp bạn dễ dàng chuyển đổi Open Campus(EDU) sang Malaysian Ringgit(MYR) theo tỷ giá hối đoái hiện tại. Đây là dữ liệu theo thời gian thực.

Hiện tại, bạn đang xem xét chuyển đổi 1 EDU khi 1 EDU được định giá tại 0.12 MYR.

Vì giá crypto thay đổi thường xuyên nên bạn cần quay lại trang này để kiểm tra kết quả chuyển đổi mới nhất.

Xu Hướng Tỷ Giá chuyển đổi EDU sang MYR

Trong quá khứ 1D, Open Campus có -4.68% sang MYR. Biểu đồ xu hướng và giá cho thấy Open Campus(EDU) đã tăng từ -4.68% lên MYR và trong 24 giờ qua, Malaysian Ringgit(MYR) đã tăng từ +4.68% lên EDU.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến Tỷ Lệ Chuyển Đổi EDU sang MYR?

Open Campus là rising trong tuần này.

Giá hiện tại của Open Campus là RM0.12 mỗi EDU. Với nguồn cung lưu thông 774,618,056 EDU, có nghĩa là Open Campus có tổng vốn hoá thị trường bằng RM94,690,380.54. Lượng giao dịch Open Campus đã thay đổi -RM3,472,497.11 trong 24 giờ qua là -0.14%. Ngoài ra, trong ngày qua, giá trị RM22,061,601.33 của EDU đã được giao dịch.

Vốn Hoá Thị Trường

RM94.69M

Khối Lượng (24 giờ)

RM22.06M

Nguồn Cung Lưu Thông

774.61M EDU

Mua crypto khác

no data

Không có dữ liệu

Bảng Chuyển Đổi

Tỷ giá hối đoái của Open Campus là increasing.

Giá trị hiện tại của 1 EDU là RM0.12 MYR. Nói cách khác, để mua 5 EDU, bạn sẽ phải trả RM0.61 MYR. Ngược lại, RM1 MYR cho phép bạn giao dịch 8.18 EDU trong khi RM50 MYR sẽ chuyển đổi thành 409.02 EDU, không bao gồm phí nền tảng hoặc phí gas.

Trong 7 ngày qua, tỷ giá hối đoái đã thay đổi +6.80%. Trong khi đó, trong 24 giờ qua, tỷ giá đã thay đổi -4.68%, nghĩa là tỷ giá hối đoái cao nhất của 1 EDU sang Malaysian Ringgit là 0.12 MYR và giá trị thấp nhất trong 24 giờ là 1 EDU đổi lấy 0.12 MYR, bằng -34.13% tương ứng với mức giá hiện tại. Nhìn lại sau một năm, Open Campus đã thay đổi -RM0.53 MYR. Điều đó có nghĩa là chỉ trong một năm, giá trị của Open Campus đã thay đổi -0.81%.

EDU so với MYR

Số TiềnHôm nay ở mức 13:55
0.5 EDURM0.061
1 EDURM0.12
5 EDURM0.61
10 EDURM1.22
50 EDURM6.11
100 EDURM12.22
500 EDURM61.12
1000 EDURM122.24

MYR so với EDU

Số TiềnHôm nay ở mức 13:55
RM 0.54.09 EDU
RM 18.18 EDU
RM 540.90 EDU
RM 1081.80 EDU
RM 50409.02 EDU
RM 100818.05 EDU
RM 5004,090.26 EDU
RM 10008,180.53 EDU

Hôm nay so với 24 giờ qua

Số TiềnHôm nay ở mức 13:5524 giờ quaThay đổi 24 giờ
0.5 EDURM0.061RM0.058-4.68%
1 EDURM0.12RM0.11-4.68%
5 EDURM0.61RM0.58-4.68%
10 EDURM1.22RM1.16-4.68%
50 EDURM6.11RM5.81-4.68%
100 EDURM12.22RM11.62-4.68%
500 EDURM61.12RM58.12-4.68%
1000 EDURM122.24RM116.24-4.68%

Hôm nay so với 1 tháng trước

Số TiềnHôm nay ở mức 13:551 tháng trướcThay đổi 1 tháng
0.5 EDURM0.061RM0.029-34.13%
1 EDURM0.12RM0.059-34.13%
5 EDURM0.61RM0.29-34.13%
10 EDURM1.22RM0.59-34.13%
50 EDURM6.11RM2.95-34.13%
100 EDURM12.22RM5.91-34.13%
500 EDURM61.12RM29.59-34.13%
1000 EDURM122.24RM59.18-34.13%

Hôm nay so với 1 năm trước

Số TiềnHôm nay ở mức 13:551 năm trướcThay đổi 1 năm
0.5 EDURM0.061RM-0.2072-0.81%
1 EDURM0.12RM-0.4145-0.81%
5 EDURM0.61RM-2.0725-0.81%
10 EDURM1.22RM-4.1450-0.81%
50 EDURM6.11RM-20.7252-0.81%
100 EDURM12.22RM-41.4505-0.81%
500 EDURM61.12RM-207.2526-0.81%
1000 EDURM122.24RM-414.5052-0.81%

Tài sản khác với MYR

Một số loại crypto có liên quan mà bạn có thể quan tâm dựa trên sở thích của bạn về EDU.

no data

Không có dữ liệu

Khám phá thêm nhiều crypto

Sau đây là danh sách các loại crypto trong top 20 theo vốn hóa thị trường.

no data

Không có dữ liệu

Nội dung này được cung cấp cho bạn chỉ nhằm mục đích thông tin, không tạo thành lời đề nghị hoặc chào mời đề nghị hoặc khuyến nghị của RREX về việc mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ được tham chiếu trong nội dung và không phải là lời khuyên đầu tư, lời khuyên tài chính, lời khuyên giao dịch hoặc bất kỳ loại lời khuyên nào khác. Dữ liệu được trình bày có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch RREX cũng như các sàn giao dịch crypto khác và nền tảng dữ liệu thị trường. RREX có thể tính phí xử lý các giao dịch crypto, phí này có thể không được thể hiện trong giá chuyển đổi được hiển thị. RREX không chịu trách nhiệm về bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào liên quan đến nội dung, hoặc hành động được thực hiện dựa trên bất kỳ nội dung nào.