Espresso

Công Cụ Chuyển Đổi và Tính Toán Espresso sang Euro

Tỷ giá chuyển đổi hôm nay từ 1 Espresso(ESP) sang Euro(EUR) là €0.057.
Số Tiền
ESP
ESP
Đã chuyển đổi sang
EUR
EUR
Cập nhật lần cuối 2026-06-08 00:00:00.0 (UTC)

Công Cụ Chuyển Đổi và Tính Toán RREX giúp bạn dễ dàng chuyển đổi Espresso(ESP) sang Euro(EUR) theo tỷ giá hối đoái hiện tại. Đây là dữ liệu theo thời gian thực.

Hiện tại, bạn đang xem xét chuyển đổi 1 ESP khi 1 ESP được định giá tại 0.057 EUR.

Vì giá crypto thay đổi thường xuyên nên bạn cần quay lại trang này để kiểm tra kết quả chuyển đổi mới nhất.

Xu Hướng Tỷ Giá chuyển đổi ESP sang EUR

Trong quá khứ 1D, Espresso có +1.07% sang EUR. Biểu đồ xu hướng và giá cho thấy Espresso(ESP) đã tăng từ +1.07% lên EUR và trong 24 giờ qua, Euro(EUR) đã tăng từ -1.07% lên ESP.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến Tỷ Lệ Chuyển Đổi ESP sang EUR?

Espresso là rising trong tuần này.

Giá hiện tại của Espresso là €0.057 mỗi ESP. Với nguồn cung lưu thông ESP, có nghĩa là Espresso có tổng vốn hoá thị trường bằng €29,801,238.19. Lượng giao dịch Espresso đã thay đổi -€689,743.11 trong 24 giờ qua là -0.08%. Ngoài ra, trong ngày qua, giá trị €7,679,289.74 của ESP đã được giao dịch.

Vốn Hoá Thị Trường

€29.80M

Khối Lượng (24 giờ)

€7.67M

Nguồn Cung Lưu Thông

ESP

Mua crypto khác

no data

Không có dữ liệu

Bảng Chuyển Đổi

Tỷ giá hối đoái của Espresso là decreasing.

Giá trị hiện tại của 1 ESP là €0.057 EUR. Nói cách khác, để mua 5 ESP, bạn sẽ phải trả €0.28 EUR. Ngược lại, €1 EUR cho phép bạn giao dịch 17.46 ESP trong khi €50 EUR sẽ chuyển đổi thành 873.36 ESP, không bao gồm phí nền tảng hoặc phí gas.

Trong 7 ngày qua, tỷ giá hối đoái đã thay đổi +4.42%. Trong khi đó, trong 24 giờ qua, tỷ giá đã thay đổi +1.07%, nghĩa là tỷ giá hối đoái cao nhất của 1 ESP sang Euro là 0.066 EUR và giá trị thấp nhất trong 24 giờ là 1 ESP đổi lấy 0.059 EUR, bằng -0.11% tương ứng với mức giá hiện tại. Nhìn lại sau một năm, Espresso đã thay đổi -€0.0042 EUR. Điều đó có nghĩa là chỉ trong một năm, giá trị của Espresso đã thay đổi -0.07%.

ESP so với EUR

Số TiềnHôm nay ở mức 00:00
0.5 ESP€0.028
1 ESP€0.057
5 ESP€0.28
10 ESP€0.57
50 ESP€2.86
100 ESP€5.72
500 ESP€28.62
1000 ESP€57.24

EUR so với ESP

Số TiềnHôm nay ở mức 00:00
€ 0.58.73 ESP
€ 117.46 ESP
€ 587.33 ESP
€ 10174.67 ESP
€ 50873.36 ESP
€ 1001,746.73 ESP
€ 5008,733.69 ESP
€ 100017,467.39 ESP

Hôm nay so với 24 giờ qua

Số TiềnHôm nay ở mức 00:0024 giờ quaThay đổi 24 giờ
0.5 ESP€0.028€0.028+1.07%
1 ESP€0.057€0.057+1.07%
5 ESP€0.28€0.28+1.07%
10 ESP€0.57€0.57+1.07%
50 ESP€2.86€2.89+1.07%
100 ESP€5.72€5.78+1.07%
500 ESP€28.62€28.92+1.07%
1000 ESP€57.24€57.85+1.07%

Hôm nay so với 1 tháng trước

Số TiềnHôm nay ở mức 00:001 tháng trướcThay đổi 1 tháng
0.5 ESP€0.028€0.024-0.11%
1 ESP€0.057€0.049-0.11%
5 ESP€0.28€0.24-0.11%
10 ESP€0.57€0.49-0.11%
50 ESP€2.86€2.49-0.11%
100 ESP€5.72€4.99-0.11%
500 ESP€28.62€24.99-0.11%
1000 ESP€57.24€49.99-0.11%

Hôm nay so với 1 năm trước

Số TiềnHôm nay ở mức 00:001 năm trướcThay đổi 1 năm
0.5 ESP€0.028€0.026-0.07%
1 ESP€0.057€0.052-0.07%
5 ESP€0.28€0.26-0.07%
10 ESP€0.57€0.52-0.07%
50 ESP€2.86€2.64-0.07%
100 ESP€5.72€5.29-0.07%
500 ESP€28.62€26.47-0.07%
1000 ESP€57.24€52.95-0.07%

Tài sản khác với EUR

Một số loại crypto có liên quan mà bạn có thể quan tâm dựa trên sở thích của bạn về ESP.

no data

Không có dữ liệu

Khám phá thêm nhiều crypto

Sau đây là danh sách các loại crypto trong top 20 theo vốn hóa thị trường.

no data

Không có dữ liệu

Nội dung này được cung cấp cho bạn chỉ nhằm mục đích thông tin, không tạo thành lời đề nghị hoặc chào mời đề nghị hoặc khuyến nghị của RREX về việc mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ được tham chiếu trong nội dung và không phải là lời khuyên đầu tư, lời khuyên tài chính, lời khuyên giao dịch hoặc bất kỳ loại lời khuyên nào khác. Dữ liệu được trình bày có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch RREX cũng như các sàn giao dịch crypto khác và nền tảng dữ liệu thị trường. RREX có thể tính phí xử lý các giao dịch crypto, phí này có thể không được thể hiện trong giá chuyển đổi được hiển thị. RREX không chịu trách nhiệm về bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào liên quan đến nội dung, hoặc hành động được thực hiện dựa trên bất kỳ nội dung nào.